Sách học tiếng Nhật: Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề dùng trong giao tiếp

Sách học tiếng Nhật: Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề dùng trong giao tiếp

Xuất khẩu lao động Nhật bản giới thiệu Sách học tiếng Nhật: Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề (Từ vựng tiếng Nhật dùng trong giao tiếp)

Tác giả: Đinh Huy – Minh Dũng

Nhà xuất bản giáo dục

2015-06-29_072830

Bảng chữ mềm Hiragana
Học chữ là bước đầu tiên trong quá trình học tiếng Nhật, nếu phần chữ viết không vững thì bạn không thể tiến xa hơn trong quá trình học tiếng Nhật. Khi học bảng chữcái bạn phải bắt đầu học từ bộ chữ Hiragana. Nhiều bạn khi bắt đầu học tiếng Nhật đều than rằng sao chữ viết tiếng Nhật khó thế, và bắt đầu nản chí. Đó là do các  bạn  chưa  tìm  ra  cách  học  chữ vừa  vui  vẻ,  vừa  dễ nhớ.  Sau đây   sẽ là  phần hướng dẫn giúp các bạn học tốt bảng chữ cái Hiragana.
Khi học chữ, các bạn cần học nhớ mặt chữ trước, sau đó mới học viết và cuối cùng là ghép chữ thành từ để đọc, học chắc từng bước, bạn sẽ nhớ rất nhanh và nhớ kỹ chứ không phải như học vẹt, học trước quên sau.

あa いi うu えe おo
かka き ki くkuけke こko
さsa しshi すsuせse そso
たta ちchi つtsuてte とto
なna にni ぬnuねne のno
はha ひhi ふfu へhe ほho
まma みmi むmuめme もmo
やya ゆyu よyo
らra りri るruれre ろro
わwa をo

んn
がga ぎgi ぐgu げge ごgo
ざza じji ずzu ぜze ぞzo
だda ぢji づzu でde どdo
ばba びbi ぶbu べbe ぼbo
ぱpa ぴpi ぷpu ぺpe ぽpo
きゃ kya きゅ kyu きょ kyo
しゃ sha しゅ shu しょ sho
ちゃ cha ちゅ chu ちょ cho
にゃ nya にゅnyu にょ nyo
ひゃ hya ひゅhyu ひょ hyo
みゃmya みゅmyu みょ myo
りゃ rya りゅ ryu りょ ryo

ぎゃ gya ぎゅ gyu ぎょ gyo
じゃ ja じゅ ju じょ jo
びゃ bya びゅ byu びょ byo
ぴゃ pya ぴゅ pyu ぴょ pyo

Bảng chữ cứng Katakana
Chắc  các  bạn đang  tự hỏi  sao  mà  Tiếng  Nhật  nhiều  bộ chữ quá,  đã  có  bộ chữ Hiragana rồi mà bây giờ còn thêm bộ chữ Katakana nữa nhỉ. Tuy nhiên, mỗi bộ chữ có một chức năng riêng. Hiragana là chữ viết người Nhật hay dùng, trẻcon Nhật khi học chữ sẽ học bộ chữ này trước. Sau đó mới học thêm bộ chữ Katakana để phiên âm tiếng nước ngoài. Như vậy bộ chữ Katakana chỉ dùng để phiên âm những từ vựng có nguồn gốc từ tiếng nước ngoài, còn các trường hợp còn lại thì sửdụng chữ Hiragana.
Chữ Katakana  cũng  có  đầy đủ các  loại  âm  như  chữ Hiragana,  tuy  nhiên  phần trường âm, các bạn chỉ cần dùng “ ―” phía sau chữcần kéo dài âm là được. Khi  học  chữ ,  các  bạn  cần  học  nhớ mặt  chữ trước,  sau đó  tập đọc  từ vựng  cho quen mặt chữ, rồi cuối cùng các bạn mới tập viết. Bây giờbắt đầu học bảng chữ cái Katakana nào!

アa イi ウu エe オo
カka キki クku ケe コko
サsa シshi スsu セse ソso
タta チchi ツtsu テte トto

ナna ニni ヌnu ネne ノno
ハha ヒhi フfu ヘhe ホho
マma ミmi ムmu メme モmo
ヤya ユyu ヨyo
ラra リri ルru レre ロro
ワwa ヲo
ンn
ガga ギgi グgu ゲge ゴge
ザza ジji ズzu ゼze ゾzo
ダda ヂij ヅzu デde ドdo
バba ビbi ブbu ベbe ボbo
パpa ピpi プpu ペpe ポpo
キャ kya キュ kyu キョ kyo
5
シャ sha シュ shu ショ sho
チャ cha チュ chu チョ cho
ニャ nya ニュnyu ニョ nyo
ヒャ hya ヒュ hyu ヒョ hyo
ミャ mya ミュ myu ミョ myo
リャ rya リュ ryu リョ ryo
ギャgya ギュ gyu ギョ gyo
ジャ ja ジュ ju ジョ jo
ビャbya ビュ byu ビョ byo
ピャpya ピュ pyu ピョ pyo

Link download:  Từ-Vựng-Tiếng-Nhật-Theo-Chủ-Đề

Nếu tài Liệu bổ ích, đừng ngần ngại LIKE và SHARE nhé bạn

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *