6 cách để nói May mắn ở Nhật Bản

6 cách để nói May mắn ở Nhật Bản

Văn hóa truyền thống Nhật Bản cũng như nhiều nền văn hóa Á Đông có quan niệm rất mê tín về những điều may mắn. Trong lịch sử, điều này đã được trải nghiệm và người ta cho rằng điều xấu, bệnh tật, tai hoa, mùa màng thất thu có thể được ngăn chặn bằng những lá bùa may mắn để tránh những điều không hay xảy ra.

maneki-neko-5115-123
Sau đây là một số cách thể hiện từ may mắn trong tiếng Nhật, các bạn xuất khẩu lao động Nhật Bản chú ý nhé 🙂 6 cách để nói May mắn ở Nhật Bản

1. Fuku, ふ く, 福

Fukubukuro-1459-941
Fuku là một danh từ thể hiện cho từ may mắn, nó còn được sử dụng trong hàng chục những từ diễn tả sự may mắn, mô tả những điều tốt, điều hay,  ví dụ như túi may mắn : Fukubukuro
2. Engimono, え ん ぎ も の, 縁 起 物

Daruma-5034-1385
Engimono có nghĩa là bùa may mắn đó là một thuật ngữ chung để môt tả về những vật may mắn như búp bê Daruma …. các bạn có thể xem thêm bài viết: 12 cách cầu may theo phong cách Nhật bạn đã thử chưa!
3. Ungaii, う ん が い い, 運 が い い

lucky-camera-5115-111
Ungaii là tính từ miêu tả cái gì đó may mắn hay một ai đó may mắn
4. Tsuiteru, つ い て る, 付 い て る

tie-1426-2782
Tsuiteru là một động từ được sử dụng để mô tả các trạng thái có sự may mắn.
5. Rakkii, ラ ッ キ ー

lucky-5115-192
Từ tiếng Việt là may mắn, từ tiếng Anh là Lucky còn đây là từ tiếng Nhật tương đương 🙂
6. Yatta, や っ た

University-Entrance-Exam-Results-706
Yatta là từ thể hiện cảm xúc hạnh phúc trào dâng. Ví dụ bạn trúng số độc đắc, bạn có thể nói Yatta

Nếu bạn thích bài viết này, xin vui lòng chia sẻ nó nhé.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *