Đăng: - bởi:

Các ngành nghề Thực tập sinh Nhật Bản theo JITCO

3041 Lượt xem

JITCO là một tổ chức công ích pháp nhân được thành lập năm 1991 và nằm dưới sự chỉ đạo của 5 bộ là : Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao, Bộ Y tế, Phúc lợi và Lao động, Bộ Kinh tế và Công nghiệp, Bộ Giao thông vận tải và Đất đai.

Tuyển chọn đơn hàng chế biến thực phẩm

Tuyển chọn đơn hàng chế biến thực phẩm

Các ngành nghề Thực tập sinh Nhật Bản theo JITCO: 66 Ngành, 123 Nghề xuất khẩu lao động Nhật bản

Một số hoạt động của tổ chức JITCO:

– Hướng dẫn và chỉ đạo cho các cơ quan phái cử của các nước cũng như các doanh nghiệp, đoàn thể tư nhân đang thực hiện việc tiếp nhận thực tập sinh để chương trình Thực tập kỹ năng tại Nhật Bản được tiến hành tốt đẹp.

– Hướng dẫn và hỗ trợ để đảm bảo quyền lợi pháp lý của thực tập sinh theo quy định của luật pháp Nhật Bản, đồng thời tư vấn, giải quyết những lo lắng, các vấn đề của thực tập sinh.

– Hỗ trợ các cơ quan tiếp nhận, thực tập sinh kỹ năng và các cơ quan phái cử nhằm nâng cao hiệu quả của chương trình.

Các ngành nghề Thực tập sinh Nhật Bản theo JITCO

  1. Nông nghiệp cấy giống: Nghề trồng rau quả trong nhà kính, Làm ruộng / Trồng rau
  2. Nông nghiệp chăn nuôi: Nuôi lợn, Nuôi gà, Làm bơ sữa
  3. Ngư nghiệp-Nghề cá đi tàu: Nghề đánh cá nhảy, Cá ngừ đường dài, Câu cá bằng mồi mực, Lưới vây, Lưới re, Lưới kéo, Nghề đánh cá lưới cố định, Nghề đánh cá lồng tôm, cua
  4. Nghề nuôi trồng thủy sản: Nghề nuôi trồng sò điệp
  5. Xây dựng-Khoan giếng: Khoan giếng (khoan đập), Khoan giếng (khoan xoay)
  6. Làm kim loại miếng dùng trong xây dựng: Làm kim loại miếng
  7. Gắn máy điều hoà không khí và máy đông lạnh: Gắn máy điều hoà không khí và máy đông lạnh
  8. Làm những đồ cố định: Đóng đồ gỗ
  9. Thợ mộc: Công việc mộc
  10. Lắp cốp pha panen: Lắp cốp pha panen
  11. Xây dựng thanh gia cố: Lắp thanh gia cố
  12. Dựng giàn giáo: Công việc dựng giàn giáo
  13. Thợ nề: Xây bằng đá, Nối terrazzo
  14. Lát gạch
  15. Lợp ngói
  16. Trát vữa
  17. Đặt đường ống: Công việc đặt đường ống (xây dựng), Đặt đường ống (nhà máy)
  18. Cách nhiệt: Công việc cách nhiệt
  19. Gia công tinh đồ nội thất: Công việc gia công tinh sàn nhà nhựa, Gia công tinh thảm, Xây dựng khung thép dưới trần nhà, Gia công tinh tấm lợp trần nhà, Chế tạo và gia công tinh màn cửa
  20. Lắp khung kính nhôm: Công việc lắp khung kính nhôm (toà nhà)
  21. Chống thấm nước: Chống thấm nước bằng cách bịt kín
  22. Cấp liệu bê tông bằng áp lực: Cấp liệu bê tông bằng áp lực
  23. Xây dựng bộ lọc ống kim: Xây dựng bộ lọc ống kim
  24. Dán giấy: Công việc dán giấy (tường và trần)
  25. Nghề dùng các thiết bị xây dựng: Ủi, Bốc dỡ, Đào xới, Cán phẳng
  26. Chế biến thực phẩm: Nghề đóng hộp thực phẩm
  27. Nghề gia công xử lý thịt gà
  28. Nghề chế biến thực phẩm thuỷ sản gia nhiệt: Chế biến bằng phương pháp chiết, Chế biến bằng phương pháp sấy khô, Chế biến thực phẩm ướp gia vị, Chế biến thực phẩm hun khói
  29. Nghề chế biến thực phẩm thuỷ sản không gia nhiệt: Chế biến thực phẩm muối, Chế biến thực phẩm khô, Chế biến thực phẩm lên men
  30. Hàng thuỷ sản nghiền thành bột: Nghề làm chả cá kamaboko
  31. Làm thịt nguội
  32. Nghề nướng bánh mỳ
  33. Dệt may-Nghề xe chỉ: Xe chỉ sơ cêp, Xe chỉ, Guồng chỉ, Xoắn và chặp đôi
  34. Nghề dệt: Hồ và móc chỉ dọc, Thao tác dệt, Kiểm tra
  35. Nhuộm: Nhuộm sợi, Nhuộm đan dệt
  36. Sản xuất sản phẩm đan: Sản xuất giày, Đan vòng
  37. Sản xuất quần áo phụ nữ và trẻ em: Sản xuất quần áo may sẵn cho trẻ em và phụ nữ
  38. Sản xuất đồ com lê nam giới:Sản xuất đồ com lê may sẵn cho nam giới
  39. Sản xuất bộ đồ giường: Chế bộ đồ giường
  40. Làm hàng vải bạt: Làm hàng vải bạt
  41. May quần áo: May váy đầm
  42. Cơ khí và kim loại-Đúc: Đúc (đúc sắt), Đúc (hợp kim đồng), Đúc (hợp kim nhẹ)
  43. Rèn: Rèn khuôn (búa), Rèn khuôn (máy ép)
  44. Đúc khuôn: Đúc khuôn (buồng nóng), Đúc khuôn (buồng lạnh)
  45. Gia công cơ khí: Tiện, Phay
  46. Ép kim loại
  47. Làm sắt: Làm thép kết cấu
  48. Làm kim loại miếng tại nhà máy: Làm kim loại miếng cơ khí
  49. Mạ: Mạ điện, Mạ điện nhúng nóng
  50. Xử lý anốt nhôm
  51. Gia công tinh: Gia công tinh (đồ gá và dụng cụ), Gia công tinh (khuôn kim loại), Gia công tinh (Lắp ráp máy móc)
  52. Kiểm tra máy
  53. Bảo dưỡng máy móc
  54. Lắp ráp thiết bị và máy móc điện tử
  55. Lắp ráp thiết bị và các máy điện: Lắp ráp máy điện quay, Lắp ráp máy biến thế, Lắp ráp bảng điều khiển tổng đài, Lắp ráp dụng cụ điều khiển công tắc, Cuốn cuộn dây
  56. Sản xuất bảng điều khiển in: Thiết kế tấm mạch in, Chế tấm mạch in
  57. Làm đồ đạc trong nhà
  58. In offset
  59. Đóng sách: Công việc đóng sách, Đóng tạp chí, Đóng đồ dùng văn phòng
  60. Đúc đồ nhựa: Đúc đồ nhựa (ép), Đúc đồ nhựa (phun), Đúc đồ nhựa (bơm), Đúc đồ nhựa (thổi)
  61. Đúc chất dẻo có cốt: Đúc từng lớp bằng tay
  62. Sơn: Công việc sơn nhà, Sơn kim loại, Sơn cầu thép, Sơn phun
  63. Nghề hàn: Hàn tay, Hàn bán tự động
  64. Đóng gói công nghiệp
  65. Làm thùng các tông: Đục lỗ trên thùng các tông in sẵn, Làm thùng giấy đã in sẵn, Dán thùng giấy, Làm thùng các tông

 

Rất nhiều đơn hàng xuất khẩu lao động Nhật Bản 2015 cho bạn lựa chọn nếu bạn có nhu cầu đi xuat khau lao dong nhat ban hoặc Xuất khẩu lao động Hàn Quốc 2015, XKLD Nhật Bản 2015

ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN

Mr. Bá Bằng:Tel : 0963 155 066

Mr. Cao Chiến:Tel: 0981 248 348

Các ngành nghề Thực tập sinh Nhật Bản theo JITCO

Danh mục: Quy phạm pháp luậtVăn bản

Thẻ:, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,